nhân dục

Học thuật
Thân thiện
nhân dục

Một người đàn ông đang cố gắng kiểm soát nhân dục của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lòng ham muốn, dục vọng của con người: Chỉ những khát khao, mong muốn mang tính bản năng hoặc vật chất của con người, thường được nhìn nhận hạn cần được kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhân dục một phần trong bản tính con người, nhưng cần được lý trí điều khiển. (Lòng ham muốn một phần trong bản tính con người, nhưng cần được lý trí điều khiển.)
    • Câu thành ngữ "nhân dụcnhai" cảnh báo về lòng tham của con người không đáy. (Câu thành ngữ "nhân dụcnhai" cảnh báo về lòng tham của con người không đáy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhân dụcnhai": Thành ngữ cố định, ý nói lòng ham muốn của con người hạn, không bao giờ biết đủ.
    • Sống ở đời, đừng để mình rơi vào cảnh "nhân dụcnhai". (Sống ở đời, đừng để mình rơi vào cảnh lòng tham không đáy.)
Biến thể từ gần giống
  • Dục vọng (danh từ): Ham muốn mạnh mẽ, thường theo hướng tiêu cực. Gần nghĩa với nhân dục nhưng nhấn mạnh hơn đến tính chất mãnh liệt, khó kiềm chế.
  • Lòng tham (danh từ): Sự ham muốn quá mức, đặc biệt về của cải vật chất. Nghĩa cụ thể thông dụng hơn nhân dục.
  • Tham vọng (danh từ): Hoài bão, mong muốn đạt được điều lớn lao (có thể tích cực hoặc tiêu cực). Khác với nhân dụcchỗ có thể mang sắc thái trung tính hoặc tích cực.
Từ đồng nghĩa
  • Dục vọng: Ham muốn.
  • Lòng tham: Tính tham lam.
  • dục: Lòng ham muốn riêng tư, vị kỷ (từ Hán Việt).
Lưu ý về sử dụng
  • Nhân dục một từ Hán Việt, sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn chương, triết lý hoặc các bài giảng đạo đức để bàn về bản chất con người.
  • Từ này ít dùng trong giao tiếp hàng ngày. Trong ngữ cảnh thông thường, người ta thường dùng các từ như lòng tham, ham muốn.
  • Nhân dục thường mang hàm ý tiêu cực, chỉ những ham muốn cần được kiềm chế.
nhân dục

Một người đàn ông đang cố gắng kiểm soát nhân dục của mình.

  1. Lòng ham muốn của con người.

Từ gần giống